аутопси́я
Dấu sắc trên аутопси́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аутопси́я nghĩa là khám nghiệm tử thi.
Nghĩa của аутопси́я
Danh từ
- Khám nghiệm tử thi.
Biến cách của аутопси́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аутопси́я | аутопси́и |
| Sinh cách кого? чего? | аутопси́и | аутопси́й |
| Tặng cách кому? чему? | аутопси́и | аутопси́ям |
| Đối cách кого? что? | аутопси́ю | аутопси́и |
| Công cụ cách кем? чем? | аутопси́ей | аутопси́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | аутопси́и | аутопси́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аутопси́я
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
аутопсия nghĩa là gì?
аутопсия (danh từ) nghĩa là khám nghiệm tử thi.
аутопсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аутопси́я (phiên âm Latinh autopsíja, IPA [ɐʊtɐpˈsʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.