вскры́тие
Dấu sắc trên вскры́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вскры́тие nghĩa là sự mở ra, bóc ra, vạch ra, bóc trần.
Nghĩa của вскры́тие
Danh từ
- Sự mở ra, bóc ra.
- разоблачение [sự] vạch ra, bóc trần, vạch trần, lột trần, phát hiện, khám phá.
- реки́ [sự] tan băng, khai thông.
- анатомирование [sự] mổ, mổ xẻ.
- вскрытие тру́па[sự] mổ xác, phẫu tích
- нарыва [sự] mổ, chích.
Biến cách của вскры́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вскры́тие | вскры́тия |
| Sinh cách кого? чего? | вскры́тия | вскры́тий |
| Tặng cách кому? чему? | вскры́тию | вскры́тиям |
| Đối cách кого? что? | вскры́тие | вскры́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | вскры́тием | вскры́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | вскры́тии | вскры́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вскры́тие
Câu hỏi thường gặp
вскрытие nghĩa là gì?
вскрытие (danh từ) nghĩa là sự mở ra, bóc ra, vạch ra, bóc trần.
вскрытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вскры́тие (phiên âm Latinh vskrýtije, IPA [ˈfskrɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.