аутсо́рсинг
Dấu sắc trên аутсо́рсинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аутсо́рсинг nghĩa là thuê ngoài.
Nghĩa của аутсо́рсинг
Danh từ
- Thuê ngoài.
Biến cách của аутсо́рсинг (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | аутсо́рсинг |
| Sinh cách кого? чего? | аутсо́рсинга |
| Tặng cách кому? чему? | аутсо́рсингу |
| Đối cách кого? что? | аутсо́рсинг |
| Công cụ cách кем? чем? | аутсо́рсингом |
| Giới cách о ком? о чём? | аутсо́рсинге |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аутсо́рсинг
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
аутсорсинг nghĩa là gì?
аутсорсинг (danh từ) nghĩa là thuê ngoài.
аутсорсинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аутсо́рсинг (phiên âm Latinh autsórsing, IPA [ɐʊt͡sˈsorsʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.