подря́д
Dấu sắc trên подря́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подря́д nghĩa là liền, liên tiếp, thuê ngoài.
Nghĩa của подря́д
Phó từ
- Liền, liên tiếp, liên tục (три дня подря́д — ba ngày liền).
Danh từ
- Thuê ngoài.
Biến cách của подря́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подря́д | подря́ды |
| Sinh cách кого? чего? | подря́да | подря́дов |
| Tặng cách кому? чему? | подря́ду | подря́дам |
| Đối cách кого? что? | подря́д | подря́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | подря́дом | подря́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | подря́де | подря́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подря́д
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với подря́д
- Ура! Я выиграл два раза подряд! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2762932
- Дождь шёл три дня подряд. Trời mưa suốt ba ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445706
- Я читаю все книги подряд. Tôi đọc đủ các loại sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3693981
- Дождь шел несколько дней подряд. Trời đã mưa suốt mấy ngày liền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148037
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
подряд nghĩa là gì?
подряд (phó từ, danh từ) nghĩa là liền, liên tiếp, thuê ngoài.
подряд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подря́д (phiên âm Latinh podrjád, IPA [pɐˈdrʲat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.