TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

афга́нец

giống đựcđộng vật
afgánec[ɐvˈɡanʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên афга́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

афга́нец nghĩa là Người AІp-ga-ni-xtan (AІp-ga-ni-xtăng).

Nghĩa của афга́нец

Danh từ

  1. Người AІp-ga-ni-xtan (AІp-ga-ni-xtăng).

Biến cách của афга́нец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?афга́нецафга́нцы
Sinh cách кого? чего?афга́нцаафга́нцев
Tặng cách кому? чему?афга́нцуафга́нцам
Đối cách кого? что?афга́нцаафга́нцев
Công cụ cách кем? чем?афга́нцемафга́нцами
Giới cách о ком? о чём?афга́нцеафга́нцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của афга́нец

Câu hỏi thường gặp

афганец nghĩa là gì?

афганец (danh từ) nghĩa là Người AІp-ga-ni-xtan (AІp-ga-ni-xtăng).

афганец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là афга́нец (phiên âm Latinh afgánec, IPA [ɐvˈɡanʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.