афе́лий
giống đựcbất động vật
afélij[ɐˈfʲelʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên афе́лий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
афе́лий nghĩa là điểm viễn nhật.
Nghĩa của афе́лий
Danh từ
- Điểm viễn nhật.
Biến cách của афе́лий (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | афе́лий |
| Sinh cách кого? чего? | афе́лия |
| Tặng cách кому? чему? | афе́лию |
| Đối cách кого? что? | афе́лий |
| Công cụ cách кем? чем? | афе́лием |
| Giới cách о ком? о чём? | афе́лии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với афе́лий
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
афелий nghĩa là gì?
афелий (danh từ) nghĩa là điểm viễn nhật.
афелий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là афе́лий (phiên âm Latinh afélij, IPA [ɐˈfʲelʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.