афиши́ровать
Dấu sắc trên афиши́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
афиши́ровать nghĩa là bêu, bêu xấu.
Nghĩa của афиши́ровать
Động từ
- Bêu, bêu xấu, bêu diếu, phô bày, phô trương.
Chia động từ афиши́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | афиши́рую |
| ты | афиши́руешь |
| он / она́ / оно́ | афиши́рует |
| мы | афиши́руем |
| вы | афиши́руете |
| они́ | афиши́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + афишировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | афиши́ровал |
| Giống cái (она́) | афиши́ровала |
| Giống trung (оно́) | афиши́ровало |
| Số nhiều (они́) | афиши́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | афиши́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | афиши́руйте |
Câu hỏi thường gặp
афишировать nghĩa là gì?
афишировать (động từ) nghĩa là bêu, bêu xấu.
афишировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là афиши́ровать (phiên âm Latinh afišírovatʹ, IPA [ɐfʲɪˈʂɨrəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.