TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

афиши́ровать

thể chưa hoàn thành
afišírovatʹ[ɐfʲɪˈʂɨrəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên афиши́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

афиши́ровать nghĩa là bêu, bêu xấu.

Nghĩa của афиши́ровать

Động từ

  1. Bêu, bêu xấu, bêu diếu, phô bày, phô trương.

Chia động từ афиши́ровать

NgôiHiện tại
яафиши́рую
тыафиши́руешь
он / она́ / оно́афиши́рует
мыафиши́руем
выафиши́руете
они́афиши́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + афишировать.

Quá khứ

Giống đực (он)афиши́ровал
Giống cái (она́)афиши́ровала
Giống trung (оно́)афиши́ровало
Số nhiều (они́)афиши́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)афиши́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)афиши́руйте

Câu hỏi thường gặp

афишировать nghĩa là gì?

афишировать (động từ) nghĩa là bêu, bêu xấu.

афишировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là афиши́ровать (phiên âm Latinh afišírovatʹ, IPA [ɐfʲɪˈʂɨrəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.