афори́зм
Dấu sắc trên афори́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
афори́зм nghĩa là châm ngôn, cách ngôn.
Nghĩa của афори́зм
Danh từ
- Châm ngôn, cách ngôn.
Biến cách của афори́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | афори́зм | афори́змы |
| Sinh cách кого? чего? | афори́зма | афори́змов |
| Tặng cách кому? чему? | афори́зму | афори́змам |
| Đối cách кого? что? | афори́зм | афори́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | афори́змом | афори́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | афори́зме | афори́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
афоризм nghĩa là gì?
афоризм (danh từ) nghĩa là châm ngôn, cách ngôn.
афоризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là афори́зм (phiên âm Latinh aforízm, IPA [ɐfɐˈrʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.