аффе́кт
Dấu sắc trên аффе́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аффе́кт nghĩa là cơn xúc động, kích động.
Nghĩa của аффе́кт
Danh từ
- Cơn xúc động, kích động, xúc cảm mạnh.
- в состоя́нии аффе́ктаlúc đang kích động, trong tình trạng xúc động
Biến cách của аффе́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аффе́кт | аффе́кты |
| Sinh cách кого? чего? | аффе́кта | аффе́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | аффе́кту | аффе́ктам |
| Đối cách кого? что? | аффе́кт | аффе́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | аффе́ктом | аффе́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | аффе́кте | аффе́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аффект nghĩa là gì?
аффект (danh từ) nghĩa là cơn xúc động, kích động.
аффект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аффе́кт (phiên âm Latinh affékt, IPA [ɐˈfʲekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.