а́фта
giống cáibất động vật
áfta[ˈaftə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên а́фта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́фта nghĩa là đẹn.
Nghĩa của а́фта
Danh từ
- Đẹn.
Biến cách của а́фта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́фта | а́фты |
| Sinh cách кого? чего? | а́фты | а́фт |
| Tặng cách кому? чему? | а́фте | а́фтам |
| Đối cách кого? что? | а́фту | а́фты |
| Công cụ cách кем? чем? | а́фтой | а́фтами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́фте | а́фтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
афта nghĩa là gì?
афта (danh từ) nghĩa là đẹn.
афта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́фта (phiên âm Latinh áfta, IPA [ˈaftə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.