ах
ах nghĩa là ối, ồ, ối chà.
Nghĩa của ах
Thán từ
- при испуге Ối!
- при удивлении Ồ!, ối chà!, úi chà!, ái chà!
- при восхищении Chà!
Biến cách của ах (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́х | а́хи |
| Sinh cách кого? чего? | а́ха | а́хов |
| Tặng cách кому? чему? | а́ху | а́хам |
| Đối cách кого? что? | а́х | а́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | а́хом | а́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́хе | а́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ах
- Ах! Какое прекрасное утро! Ah! Đúng là một buổi sáng đẹp trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10618990
- Ах, так! Ồ, thật à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982901
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ах nghĩa là gì?
ах (thán từ) nghĩa là ối, ồ, ối chà.
ах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ах (phiên âm Latinh ax, IPA [ax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.