а́ффикс
giống đựcbất động vật
áffiks[ˈafʲɪks]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên а́ффикс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́ффикс nghĩa là phụ tố, phụ gia ngữ.
Nghĩa của а́ффикс
Danh từ
- Phụ tố, phụ gia ngữ.
Biến cách của а́ффикс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́ффикс | а́ффиксы |
| Sinh cách кого? чего? | а́ффикса | а́ффиксов |
| Tặng cách кому? чему? | а́ффиксу | а́ффиксам |
| Đối cách кого? что? | а́ффикс | а́ффиксы |
| Công cụ cách кем? чем? | а́ффиксом | а́ффиксами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́ффиксе | а́ффиксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аффикс nghĩa là gì?
аффикс (danh từ) nghĩa là phụ tố, phụ gia ngữ.
аффикс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́ффикс (phiên âm Latinh áffiks, IPA [ˈafʲɪks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.