ахине́я
giống cáibất động vật
axinéja[ɐxʲɪˈnʲejə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ахине́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ахине́я nghĩa là điều vô lý, phi lý.
Nghĩa của ахине́я
Danh từ
- Điều vô lý, phi lý, vô nghĩa, nhảm nhí.
- нести́ ахине́юnói nhảm nhí, nói bậy bạ
Biến cách của ахине́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ахине́я | ахине́и |
| Sinh cách кого? чего? | ахине́и | ахине́й |
| Tặng cách кому? чему? | ахине́е | ахине́ям |
| Đối cách кого? что? | ахине́ю | ахине́и |
| Công cụ cách кем? чем? | ахине́ей | ахине́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | ахине́е | ахине́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ахинея nghĩa là gì?
ахинея (danh từ) nghĩa là điều vô lý, phi lý.
ахинея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ахине́я (phiên âm Latinh axinéja, IPA [ɐxʲɪˈnʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.