аэродинами́ческий
Dấu sắc trên аэродинами́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аэродинами́ческий nghĩa là động lực không khí.
Nghĩa của аэродинами́ческий
Tính từ
- Thuộc về khí động lực học, động lực không khí.
- аэродинами́ческая труба́ống khí động
Biến cách của аэродинами́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аэродинами́ческий | аэродинами́ческое | аэродинами́ческая | аэродинами́ческие |
| Sinh cách | аэродинами́ческого | аэродинами́ческого | аэродинами́ческой | аэродинами́ческих |
| Tặng cách | аэродинами́ческому | аэродинами́ческому | аэродинами́ческой | аэродинами́ческим |
| Đối cách | аэродинами́ческий / аэродинами́ческого | аэродинами́ческое | аэродинами́ческую | аэродинами́ческие / аэродинами́ческих |
| Công cụ cách | аэродинами́ческим | аэродинами́ческим | аэродинами́ческой | аэродинами́ческими |
| Giới cách | аэродинами́ческом | аэродинами́ческом | аэродинами́ческой | аэродинами́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аэродинамический nghĩa là gì?
аэродинамический (tính từ) nghĩa là động lực không khí.
аэродинамический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аэродинами́ческий (phiên âm Latinh aerodinamíčeskij, IPA [ˌaɪrədʲɪnɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.