TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аэродинами́ческий

aerodinamíčeskij[ˌaɪrədʲɪnɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аэродинами́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аэродинами́ческий nghĩa là động lực không khí.

Nghĩa của аэродинами́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về khí động lực học, động lực không khí.
    • аэродинами́ческая труба́ống khí động

Biến cách của аэродинами́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаэродинами́ческийаэродинами́ческоеаэродинами́ческаяаэродинами́ческие
Sinh cáchаэродинами́ческогоаэродинами́ческогоаэродинами́ческойаэродинами́ческих
Tặng cáchаэродинами́ческомуаэродинами́ческомуаэродинами́ческойаэродинами́ческим
Đối cáchаэродинами́ческий / аэродинами́ческогоаэродинами́ческоеаэродинами́ческуюаэродинами́ческие / аэродинами́ческих
Công cụ cáchаэродинами́ческимаэродинами́ческимаэродинами́ческойаэродинами́ческими
Giới cáchаэродинами́ческомаэродинами́ческомаэродинами́ческойаэродинами́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

аэродинамический nghĩa là gì?

аэродинамический (tính từ) nghĩa là động lực không khí.

аэродинамический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аэродинами́ческий (phiên âm Latinh aerodinamíčeskij, IPA [ˌaɪrədʲɪnɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.