ахромати́зм
Dấu sắc trên ахромати́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ахромати́зм nghĩa là tính tiêu sắc.
Nghĩa của ахромати́зм
Danh từ
- Tính tiêu sắc.
Biến cách của ахромати́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ахромати́зм | ахромати́змы |
| Sinh cách кого? чего? | ахромати́зма | ахромати́змов |
| Tặng cách кому? чему? | ахромати́зму | ахромати́змам |
| Đối cách кого? что? | ахромати́зм | ахромати́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | ахромати́змом | ахромати́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | ахромати́зме | ахромати́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ахроматизм nghĩa là gì?
ахроматизм (danh từ) nghĩa là tính tiêu sắc.
ахроматизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ахромати́зм (phiên âm Latinh axromatízm, IPA [ɐxrəmɐˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.