ацетиле́н
Dấu sắc trên ацетиле́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ацетиле́н nghĩa là a-xê-ti-len, axêtilen.
Nghĩa của ацетиле́н
Danh từ
- A-xê-ti-len, axêtilen.
Biến cách của ацетиле́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ацетиле́н |
| Sinh cách кого? чего? | ацетиле́на |
| Tặng cách кому? чему? | ацетиле́ну |
| Đối cách кого? что? | ацетиле́н |
| Công cụ cách кем? чем? | ацетиле́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | ацетиле́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ацетилен nghĩa là gì?
ацетилен (danh từ) nghĩa là a-xê-ti-len, axêtilen.
ацетилен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ацетиле́н (phiên âm Latinh acetilén, IPA [ɐt͡sɨtʲɪˈlʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.