TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аэродина́мика

giống cáibất động vật
aerodinámika[ˌaɪrədʲɪˈnamʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аэродина́мика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аэродина́мика nghĩa là khí động học, động lực không khí.

Nghĩa của аэродина́мика

Danh từ

  1. Khí động [lực] học, [môn] động lực không khí.

Biến cách của аэродина́мика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аэродина́микааэродина́мики
Sinh cách кого? чего?аэродина́микиаэродина́мик
Tặng cách кому? чему?аэродина́микеаэродина́микам
Đối cách кого? что?аэродина́микуаэродина́мики
Công cụ cách кем? чем?аэродина́микойаэродина́миками
Giới cách о ком? о чём?аэродина́микеаэродина́миках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

аэродинамика nghĩa là gì?

аэродинамика (danh từ) nghĩa là khí động học, động lực không khí.

аэродинамика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аэродина́мика (phiên âm Latinh aerodinámika, IPA [ˌaɪrədʲɪˈnamʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.