аэродина́мика
Dấu sắc trên аэродина́мика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аэродина́мика nghĩa là khí động học, động lực không khí.
Nghĩa của аэродина́мика
Danh từ
- Khí động [lực] học, [môn] động lực không khí.
Biến cách của аэродина́мика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аэродина́мика | аэродина́мики |
| Sinh cách кого? чего? | аэродина́мики | аэродина́мик |
| Tặng cách кому? чему? | аэродина́мике | аэродина́микам |
| Đối cách кого? что? | аэродина́мику | аэродина́мики |
| Công cụ cách кем? чем? | аэродина́микой | аэродина́миками |
| Giới cách о ком? о чём? | аэродина́мике | аэродина́миках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аэродинамика nghĩa là gì?
аэродинамика (danh từ) nghĩa là khí động học, động lực không khí.
аэродинамика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аэродина́мика (phiên âm Latinh aerodinámika, IPA [ˌaɪrədʲɪˈnamʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.