аэрозо́ль
giống đựcbất động vật
aerozólʹ[ɐɪrɐˈzolʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аэрозо́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аэрозо́ль nghĩa là sol khí.
Nghĩa của аэрозо́ль
Danh từ
- Sol khí.
Biến cách của аэрозо́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аэрозо́ль | аэрозо́ли |
| Sinh cách кого? чего? | аэрозо́ля | аэрозо́лей |
| Tặng cách кому? чему? | аэрозо́лю | аэрозо́лям |
| Đối cách кого? что? | аэрозо́ль | аэрозо́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | аэрозо́лем | аэрозо́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | аэрозо́ле | аэрозо́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аэрозоль nghĩa là gì?
аэрозоль (danh từ) nghĩa là sol khí.
аэрозоль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аэрозо́ль (phiên âm Latinh aerozólʹ, IPA [ɐɪrɐˈzolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.