TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аэропо́рт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
aeropórt[ɐɪrɐˈport] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аэропо́рт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аэропо́рт nghĩa là sân bay lớn, trường bay lớn.

Nghĩa của аэропо́рт

Danh từ

  1. Sân bay lớn, trường bay lớn, phi trường lớn.

Biến cách của аэропо́рт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аэропо́ртаэропо́рты
Sinh cách кого? чего?аэропо́ртааэропо́ртов
Tặng cách кому? чему?аэропо́ртуаэропо́ртам
Đối cách кого? что?аэропо́ртаэропо́рты
Công cụ cách кем? чем?аэропо́ртомаэропо́ртами
Giới cách о ком? о чём?аэропо́ртеаэропо́ртах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với аэропо́рт

  • Он отвезёт тебя в аэропорт. Anh ta sẽ chở bạn ra sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5354897
  • Он отвезёт вас в аэропорт. Anh ta sẽ chở bạn ra sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6565183
  • Как только он прибыл в аэропорт, то сразу позвонил в свой офис. Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2483837
  • Как только он прибыл в аэропорт, то сразу позвонил к себе в офис. Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2483835
  • Откуда отъезжают автобусы до аэропорта? Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407516
  • Я позвоню, как только буду в аэропорту. Tôi sẽ gọi bạn ngay khi đến sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #699041
  • Том попросил меня встретить Мэри в аэропорту. Tom đã yêu cầu tôi đón Mary ở sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3811568
  • Я живу далеко от аэропорта. Tôi sống cách xa sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5354861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

аэропорт nghĩa là gì?

аэропорт (danh từ) nghĩa là sân bay lớn, trường bay lớn.

аэропорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аэропо́рт (phiên âm Latinh aeropórt, IPA [ɐɪrɐˈport]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.