аэроста́т
Dấu sắc trên аэроста́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аэроста́т nghĩa là khí cầu, khinh khí cầu.
Nghĩa của аэроста́т
Danh từ
- Khí cầu, khinh khí cầu.
Biến cách của аэроста́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аэроста́т | аэроста́ты |
| Sinh cách кого? чего? | аэроста́та | аэроста́тов |
| Tặng cách кому? чему? | аэроста́ту | аэроста́там |
| Đối cách кого? что? | аэроста́т | аэроста́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | аэроста́том | аэроста́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | аэроста́те | аэроста́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аэростат nghĩa là gì?
аэростат (danh từ) nghĩa là khí cầu, khinh khí cầu.
аэростат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аэроста́т (phiên âm Latinh aerostát, IPA [ɐɪrɐˈstat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.