бабби́т
giống đựcbất động vật
babbít[bɐˈbʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бабби́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бабби́т nghĩa là Babit.
Nghĩa của бабби́т
Danh từ
- Babit.
Biến cách của бабби́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бабби́т | бабби́ты |
| Sinh cách кого? чего? | бабби́та | бабби́тов |
| Tặng cách кому? чему? | бабби́ту | бабби́там |
| Đối cách кого? что? | бабби́т | бабби́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | бабби́том | бабби́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | бабби́те | бабби́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
баббит nghĩa là gì?
баббит (danh từ) nghĩa là Babit.
баббит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бабби́т (phiên âm Latinh babbít, IPA [bɐˈbʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.