TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ба́бий

bábij[ˈbabʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ба́бий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ба́бий nghĩa là phụ nữ.

Nghĩa của ба́бий

Tính từ

  1. Thuộc về đàn bà, phụ nữ.
    • ба́бьи ска́зкиchuyện hoang đường, chuyện láo, chuyện bịa đặt, chuyện vớ vẩn
    • ба́бье ле́то[đợt] trời ấm đầu thu

Biến cách của ба́бий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchба́бийба́бьеба́бьяба́бьи
Sinh cáchба́бьегоба́бьегоба́бьейба́бьих
Tặng cáchба́бьемуба́бьемуба́бьейба́бьим
Đối cáchба́бий / ба́бьегоба́бьеба́бьюба́бьи / ба́бьих
Công cụ cáchба́бьимба́бьимба́бьейба́бьими
Giới cáchба́бьемба́бьемба́бьейба́бьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бабий nghĩa là gì?

бабий (tính từ) nghĩa là phụ nữ.

бабий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ба́бий (phiên âm Latinh bábij, IPA [ˈbabʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.