TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ба́ба

Cấp độ ≈B1 giống cáiđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bába[ˈbabə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ба́ба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ба́ба nghĩa là phụ nữ, đàn bà, bà lão, bà già.

Nghĩa của ба́ба

Danh từ

  1. Phụ nữ, đàn bà.
  2. Bà lão, bà già.

Biến cách của ба́ба (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ба́баба́бы
Sinh cách кого? чего?ба́быба́б
Tặng cách кому? чему?ба́беба́бам
Đối cách кого? что?ба́буба́б
Công cụ cách кем? чем?ба́бойба́бами
Giới cách о ком? о чём?ба́беба́бах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của ба́ба

Câu ví dụ với ба́ба

  • Дед говорит "курица", а баба - "утка". Ông nói gà bà nói vịt.Tatoeba #4279422

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

баба nghĩa là gì?

баба (danh từ) nghĩa là phụ nữ, đàn bà, bà lão, bà già.

баба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ба́ба (phiên âm Latinh bába, IPA [ˈbabə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.