бабло́
giống trungbất động vật
babló[bɐˈbɫo]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бабло́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бабло́ nghĩa là tiền, đồng.
Nghĩa của бабло́
Danh từ
- Tiền, đồng, bạc.
Biến cách của бабло́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бабло́ |
| Sinh cách кого? чего? | бабла́ |
| Tặng cách кому? чему? | баблу́ |
| Đối cách кого? что? | бабло́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бабло́м |
| Giới cách о ком? о чём? | бабле́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бабло nghĩa là gì?
бабло (danh từ) nghĩa là tiền, đồng.
бабло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бабло́ (phiên âm Latinh babló, IPA [bɐˈbɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.