ба́бки
bábki[ˈbapkʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ба́бки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ба́бки nghĩa là tiền, đồng.
Nghĩa của ба́бки
Danh từ
- Tiền, đồng, bạc.
Biến cách của ба́бки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́бки |
| Sinh cách кого? чего? | ба́бок |
| Tặng cách кому? чему? | ба́бкам |
| Đối cách кого? что? | ба́бки |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́бками |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́бках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ба́бки
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бабки nghĩa là gì?
бабки (danh từ) nghĩa là tiền, đồng.
бабки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ба́бки (phiên âm Latinh bábki, IPA [ˈbapkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.