Бава́рия
giống cáibất động vật
Bavárija[bɐˈvarʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Бава́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Бава́рия nghĩa là bây-ơn.
Nghĩa của Бава́рия
Danh từ riêng
- Bây-ơn.
Biến cách của Бава́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Бава́рия | Бава́рии |
| Sinh cách кого? чего? | Бава́рии | Бава́рий |
| Tặng cách кому? чему? | Бава́рии | Бава́риям |
| Đối cách кого? что? | Бава́рию | Бава́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | Бава́рией | Бава́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | Бава́рии | Бава́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Бавария nghĩa là gì?
Бавария (danh từ riêng) nghĩa là bây-ơn.
Бавария đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Бава́рия (phiên âm Latinh Bavárija, IPA [bɐˈvarʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.