баг
баг nghĩa là lỗi.
Nghĩa của баг
Danh từ
- Lỗi.
Biến cách của баг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́г | ба́ги |
| Sinh cách кого? чего? | ба́га | ба́гов |
| Tặng cách кому? чему? | ба́гу | ба́гам |
| Đối cách кого? что? | ба́г | ба́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́гом | ба́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́ге | ба́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với баг
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với баг
- Большинство разработчиков ненавидят стадию отладки; куда интереснее баги писать, чем исправлять. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
баг nghĩa là gì?
баг (danh từ) nghĩa là lỗi.
баг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là баг (phiên âm Latinh bag, IPA [bak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.