ба́бушка
Dấu sắc trên ба́бушка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ба́бушка nghĩa là bà.
Nghĩa của ба́бушка
Danh từ
- Bà; (со стороны отца) bà nội; (со стороны матери) bà ngoại.
- khẩu ngữ старуха Bà già, bà cụ.
- На́двое сказа́ла điều đó thì chưa chắc (chắc chi).
Biến cách của ба́бушка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́бушка | ба́бушки |
| Sinh cách кого? чего? | ба́бушки | ба́бушек |
| Tặng cách кому? чему? | ба́бушке | ба́бушкам |
| Đối cách кого? что? | ба́бушку | ба́бушек |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́бушкой | ба́бушками |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́бушке | ба́бушках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ба́бушка
Câu ví dụ với ба́бушка
- Даже моя бабушка может отправить СМС. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2196425
- Моя бабушка постепенно становилась забывчивой и слабой. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7702355
- Моя бабушка старая, но здоровая. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318470
- Однажды бабушка заболела. Một ngày nọ, bà bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13957340
- Моя бабушка всё ещё очень активна в свои восемьдесят пять. Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5187572
- Её назвали в честь бабушки. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598467
- Слух у моей бабушки даже лучше, чем раньше. Khả năng nghe của bà tôi đã tốt hơn trước đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5208078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бабушка nghĩa là gì?
бабушка (danh từ) nghĩa là bà.
бабушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ба́бушка (phiên âm Latinh bábuška, IPA [ˈbabʊʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.