бага́жник
Dấu sắc trên бага́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бага́жник nghĩa là chỗ để hành lý, giá đèo hàng.
Nghĩa của бага́жник
Danh từ
- Cái giá mang hành lý, chỗ để hành lý, giá đèo hàng.
Biến cách của бага́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бага́жник | бага́жники |
| Sinh cách кого? чего? | бага́жника | бага́жников |
| Tặng cách кому? чему? | бага́жнику | бага́жникам |
| Đối cách кого? что? | бага́жник | бага́жники |
| Công cụ cách кем? чем? | бага́жником | бага́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | бага́жнике | бага́жниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бага́жник
Câu ví dụ với бага́жник
- Багажник открыт. Cái va li đang mở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5297244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
багажник nghĩa là gì?
багажник (danh từ) nghĩa là chỗ để hành lý, giá đèo hàng.
багажник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бага́жник (phiên âm Latinh bagážnik, IPA [bɐˈɡaʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.