бага́жный
Dấu sắc trên бага́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бага́жный nghĩa là Thuộc về hành lý.
Nghĩa của бага́жный
Tính từ
- Thuộc về hành lý.
- бага́жная ка́ссаchỗ gửi hành lý
- бага́жная квита́нцияgiấy biên nhận hành lý, biên lai hành lý
- бага́жный ваго́нtoa hành lý
Biến cách của бага́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бага́жный | бага́жное | бага́жная | бага́жные |
| Sinh cách | бага́жного | бага́жного | бага́жной | бага́жных |
| Tặng cách | бага́жному | бага́жному | бага́жной | бага́жным |
| Đối cách | бага́жный / бага́жного | бага́жное | бага́жную | бага́жные / бага́жных |
| Công cụ cách | бага́жным | бага́жным | бага́жной | бага́жными |
| Giới cách | бага́жном | бага́жном | бага́жной | бага́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
багажный nghĩa là gì?
багажный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hành lý.
багажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бага́жный (phiên âm Latinh bagážnyj, IPA [bɐˈɡaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.