TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бага́жный

bagážnyj[bɐˈɡaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бага́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бага́жный nghĩa là Thuộc về hành lý.

Nghĩa của бага́жный

Tính từ

  1. Thuộc về hành lý.
    • бага́жная ка́ссаchỗ gửi hành lý
    • бага́жная квита́нцияgiấy biên nhận hành lý, biên lai hành lý
    • бага́жный ваго́нtoa hành lý

Biến cách của бага́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбага́жныйбага́жноебага́жнаябага́жные
Sinh cáchбага́жногобага́жногобага́жнойбага́жных
Tặng cáchбага́жномубага́жномубага́жнойбага́жным
Đối cáchбага́жный / бага́жногобага́жноебага́жнуюбага́жные / бага́жных
Công cụ cáchбага́жнымбага́жнымбага́жнойбага́жными
Giới cáchбага́жномбага́жномбага́жнойбага́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

багажный nghĩa là gì?

багажный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hành lý.

багажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бага́жный (phiên âm Latinh bagážnyj, IPA [bɐˈɡaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.