TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

багро́вый

bagróvyj[bɐˈɡrovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên багро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

багро́вый nghĩa là đỏ, đỏ rực.

Nghĩa của багро́вый

Tính từ

  1. Đỏ, đỏ rực, đỏ thắm, đỏ tía.
    • багро́вое лицо́mặt đỏ như gấc

Biến cách của багро́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбагро́выйбагро́воебагро́ваябагро́вые
Sinh cáchбагро́вогобагро́вогобагро́войбагро́вых
Tặng cáchбагро́вомубагро́вомубагро́войбагро́вым
Đối cáchбагро́вый / багро́вогобагро́воебагро́вуюбагро́вые / багро́вых
Công cụ cáchбагро́вымбагро́вымбагро́войбагро́выми
Giới cáchбагро́вомбагро́вомбагро́войбагро́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của багро́вый

So sánh hơn(по)багро́вее

Câu hỏi thường gặp

багровый nghĩa là gì?

багровый (tính từ) nghĩa là đỏ, đỏ rực.

багровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là багро́вый (phiên âm Latinh bagróvyj, IPA [bɐˈɡrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.