баге́т
giống đựcbất động vật
bagét[bɐˈɡʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên баге́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
баге́т nghĩa là thanh nẹp.
Nghĩa của баге́т
Danh từ
- Thanh nẹp.
Biến cách của баге́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | баге́т | баге́ты |
| Sinh cách кого? чего? | баге́та | баге́тов |
| Tặng cách кому? чему? | баге́ту | баге́там |
| Đối cách кого? что? | баге́т | баге́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | баге́том | баге́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | баге́те | баге́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
багет nghĩa là gì?
багет (danh từ) nghĩa là thanh nẹp.
багет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là баге́т (phiên âm Latinh bagét, IPA [bɐˈɡʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.