баго́р
giống đựcbất động vật
bagór[bɐˈɡor]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên баго́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
баго́р nghĩa là cái câu liêm.
Nghĩa của баго́р
Danh từ
- Cái câu liêm.
Biến cách của баго́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | баго́р | багры́ |
| Sinh cách кого? чего? | багра́ | багро́в |
| Tặng cách кому? чему? | багру́ | багра́м |
| Đối cách кого? что? | баго́р | багры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | багро́м | багра́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | багре́ | багра́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
багор nghĩa là gì?
багор (danh từ) nghĩa là cái câu liêm.
багор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là баго́р (phiên âm Latinh bagór, IPA [bɐˈɡor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.