база́льт
giống đựcbất động vật
bazálʹt[bɐˈzalʲt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên база́льт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
база́льт nghĩa là đá huyền vũ.
Nghĩa của база́льт
Danh từ
- Bazan, đá huyền vũ.
Biến cách của база́льт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | база́льт | база́льты |
| Sinh cách кого? чего? | база́льта | база́льтов |
| Tặng cách кому? чему? | база́льту | база́льтам |
| Đối cách кого? что? | база́льт | база́льты |
| Công cụ cách кем? чем? | база́льтом | база́льтами |
| Giới cách о ком? о чём? | база́льте | база́льтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
базальт nghĩa là gì?
базальт (danh từ) nghĩa là đá huyền vũ.
базальт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là база́льт (phiên âm Latinh bazálʹt, IPA [bɐˈzalʲt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.