TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ба́за

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
báza[ˈbazə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ба́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ба́за nghĩa là cơ sở, nền, căn cứ, căn cứ địa.

Nghĩa của ба́за

Danh từ

  1. Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.
    • материа́льная ба́заcơ sở vật chất
    • экономи́ческая ба́заcơ sở kinh tế
    • сырьева́я ба́заcơ sở nguyên liệu
    • энергети́ческая ба́заcơ sở công nghiệp khai thác năng lượng
    • архит.móng, nền, chân cột
  2. опорный пункт Căn cứ, căn cứ địa, căn cứ điểm, trạm.
    • авиацио́нная ба́заcăn cứ không quân, cơ sở hàng không
    • вое́нная ба́заcăn cứ quân sự
    • вое́нно-морска́я ба́заcăn cứ hải quân
    • тури́стская ба́заtrạm du lịch

Biến cách của ба́за (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ба́заба́зы
Sinh cách кого? чего?ба́зыба́з
Tặng cách кому? чему?ба́зеба́зам
Đối cách кого? что?ба́зуба́зы
Công cụ cách кем? чем?ба́зойба́зами
Giới cách о ком? о чём?ба́зеба́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ба́за

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ба́за

  • Эта база данных содержит много ошибок. Cơ sở dữ liệu này có nhiều lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4898322
  • PostgreSQL — популярная реляционная база данных. PostgreSQL là một cơ sở dữ liệu quan hệ nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7930118
  • База данных заполнена. Cơ sở dữ liệu đã đầy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13625006
  • У Тома нет доступа к базе данных. Tom không có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4675771
  • Прогресс отслеживается ежедневно и сохраняется в базе данных. Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7886726
  • Количество предложений в этой базе данных постоянно растёт. Số lượng câu trong cơ sở dữ liệu này đang liên tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12767078
  • Каждый может пополнять базу данных, чтобы приводить примеры новой лексики. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2942200
  • Файл конфигурации твоего сервера базы данных находится в этом каталоге. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4913326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

база nghĩa là gì?

база (danh từ) nghĩa là cơ sở, nền, căn cứ, căn cứ địa.

база đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ба́за (phiên âm Latinh báza, IPA [ˈbazə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.