база́р
giống đựcbất động vật
bazár[bɐˈzar]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên база́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
база́р nghĩa là chợ.
Nghĩa của база́р
Danh từ
- Chợ.
- кни́жный база́рhội chợ bán sách
Biến cách của база́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | база́р | база́ры |
| Sinh cách кого? чего? | база́ра | база́ров |
| Tặng cách кому? чему? | база́ру | база́рам |
| Đối cách кого? что? | база́р | база́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | база́ром | база́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | база́ре | база́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với база́р
Đồng nghĩa
Họ từ của база́р
Câu hỏi thường gặp
базар nghĩa là gì?
базар (danh từ) nghĩa là chợ.
базар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là база́р (phiên âm Latinh bazár, IPA [bɐˈzar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.