база́льтовый
bazálʹtovyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên база́льтовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
база́льтовый nghĩa là bằng bazan.
Nghĩa của база́льтовый
Tính từ
- Bằng bazan.
Biến cách của база́льтовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | база́льтовый | база́льтовое | база́льтовая | база́льтовые |
| Sinh cách | база́льтового | база́льтового | база́льтовой | база́льтовых |
| Tặng cách | база́льтовому | база́льтовому | база́льтовой | база́льтовым |
| Đối cách | база́льтовый | база́льтовое | база́льтовую | база́льтовые |
| Công cụ cách | база́льтовым | база́льтовым | база́льтовой | база́льтовыми |
| Giới cách | база́льтовом | база́льтовом | база́льтовой | база́льтовых |
| Dạng ngắn | база́льтов | база́льтово | база́льтова | база́льтовы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
базальтовый nghĩa là gì?
базальтовый (tính từ) nghĩa là bằng bazan.
базальтовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là база́льтовый (phiên âm Latinh bazálʹtovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.