TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

база́льтовый

bazálʹtovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên база́льтовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

база́льтовый nghĩa là bằng bazan.

Nghĩa của база́льтовый

Tính từ

  1. Bằng bazan.

Biến cách của база́льтовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбаза́льтовыйбаза́льтовоебаза́льтоваябаза́льтовые
Sinh cáchбаза́льтовогобаза́льтовогобаза́льтовойбаза́льтовых
Tặng cáchбаза́льтовомубаза́льтовомубаза́льтовойбаза́льтовым
Đối cáchбаза́льтовыйбаза́льтовоебаза́льтовуюбаза́льтовые
Công cụ cáchбаза́льтовымбаза́льтовымбаза́льтовойбаза́льтовыми
Giới cáchбаза́льтовомбаза́льтовомбаза́льтовойбаза́льтовых
Dạng ngắnбаза́льтовбаза́льтовобаза́льтовабаза́льтовы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

базальтовый nghĩa là gì?

базальтовый (tính từ) nghĩa là bằng bazan.

базальтовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là база́льтовый (phiên âm Latinh bazálʹtovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.