база́рный
Dấu sắc trên база́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
база́рный nghĩa là Thuộc về chợ.
Nghĩa của база́рный
Tính từ
- Thuộc về chợ.
- база́рный деньphiên chợ, ngày chợ
Biến cách của база́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | база́рный | база́рное | база́рная | база́рные |
| Sinh cách | база́рного | база́рного | база́рной | база́рных |
| Tặng cách | база́рному | база́рному | база́рной | база́рным |
| Đối cách | база́рный / база́рного | база́рное | база́рную | база́рные / база́рных |
| Công cụ cách | база́рным | база́рным | база́рной | база́рными |
| Giới cách | база́рном | база́рном | база́рной | база́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của база́рный
Câu hỏi thường gặp
базарный nghĩa là gì?
базарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chợ.
базарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là база́рный (phiên âm Latinh bazárnyj, IPA [bɐˈzarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.