базили́к
giống đựcbất động vật
bazilík[bəzʲɪˈlʲik]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên базили́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
базили́к nghĩa là húng tây.
Nghĩa của базили́к
Danh từ
- Húng tây.
Biến cách của базили́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | базили́к | базили́ки |
| Sinh cách кого? чего? | базили́ка | базили́ков |
| Tặng cách кому? чему? | базили́ку | базили́кам |
| Đối cách кого? что? | базили́к | базили́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | базили́ком | базили́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | базили́ке | базили́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
базилик nghĩa là gì?
базилик (danh từ) nghĩa là húng tây.
базилик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là базили́к (phiên âm Latinh bazilík, IPA [bəzʲɪˈlʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.