бази́ровать
Dấu sắc trên бази́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бази́ровать nghĩa là căn cứ vào, dựa vào.
Nghĩa của бази́ровать
Động từ
- Căn cứ vào, dựa vào, xây dựng... trên cơ sở. + đối cách
Chia động từ бази́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | бази́рую |
| ты | бази́руешь |
| он / она́ / оно́ | бази́рует |
| мы | бази́руем |
| вы | бази́руете |
| они́ | бази́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + базировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | бази́ровал |
| Giống cái (она́) | бази́ровала |
| Giống trung (оно́) | бази́ровало |
| Số nhiều (они́) | бази́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | бази́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | бази́руйте |
Câu hỏi thường gặp
базировать nghĩa là gì?
базировать (động từ) nghĩa là căn cứ vào, dựa vào.
базировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бази́ровать (phiên âm Latinh bazírovatʹ, IPA [bɐˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.