TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Байка́л

giống đựcbất động vật
Bajkál[bɐjˈkaɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Байка́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Байка́л nghĩa là hồ baikal, hồ bai-can.

Nghĩa của Байка́л

Danh từ riêng

  1. Hồ baikal, hồ bai-can.

Biến cách của Байка́л (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Байка́л
Sinh cách кого? чего?Байка́ла
Tặng cách кому? чему?Байка́лу
Đối cách кого? что?Байка́л
Công cụ cách кем? чем?Байка́лом
Giới cách о ком? о чём?Байка́ле

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với Байка́л

  • Озеро Байкал в России - самое глубокое озеро в мире. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2138387

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Байкал nghĩa là gì?

Байкал (danh từ riêng) nghĩa là hồ baikal, hồ bai-can.

Байкал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Байка́л (phiên âm Latinh Bajkál, IPA [bɐjˈkaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.