TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бай

giống đựcđộng vật
baj[baj] giọng máy của trình duyệt

бай nghĩa là nhà giàu, phú ông.

Nghĩa của бай

Danh từ

  1. Nhà giàu, phú ông (ở Trung AІ trước cách mạng).

Biến cách của бай (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ба́йба́и
Sinh cách кого? чего?ба́яба́ев
Tặng cách кому? чему?ба́юба́ям
Đối cách кого? что?ба́яба́ев
Công cụ cách кем? чем?ба́емба́ями
Giới cách о ком? о чём?ба́еба́ях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бай

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бай nghĩa là gì?

бай (danh từ) nghĩa là nhà giàu, phú ông.

бай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бай (phiên âm Latinh baj, IPA [baj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.