бай
giống đựcđộng vật
baj[baj]
giọng máy của trình duyệt
бай nghĩa là nhà giàu, phú ông.
Nghĩa của бай
Danh từ
- Nhà giàu, phú ông (ở Trung AІ trước cách mạng).
Biến cách của бай (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́й | ба́и |
| Sinh cách кого? чего? | ба́я | ба́ев |
| Tặng cách кому? чему? | ба́ю | ба́ям |
| Đối cách кого? что? | ба́я | ба́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́ем | ба́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́е | ба́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бай
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бай nghĩa là gì?
бай (danh từ) nghĩa là nhà giàu, phú ông.
бай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бай (phiên âm Latinh baj, IPA [baj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.