TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ба́йковый

bájkovyj[ˈbajkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ба́йковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ба́йковый nghĩa là bằng vải bông.

Nghĩa của ба́йковый

Tính từ

  1. Bằng vải bông.
    • ба́йковое одея́лоchăn vải bông

Biến cách của ба́йковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchба́йковыйба́йковоеба́йковаяба́йковые
Sinh cáchба́йковогоба́йковогоба́йковойба́йковых
Tặng cáchба́йковомуба́йковомуба́йковойба́йковым
Đối cáchба́йковый / ба́йковогоба́йковоеба́йковуюба́йковые / ба́йковых
Công cụ cáchба́йковымба́йковымба́йковойба́йковыми
Giới cáchба́йковомба́йковомба́йковойба́йковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

байковый nghĩa là gì?

байковый (tính từ) nghĩa là bằng vải bông.

байковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ба́йковый (phiên âm Latinh bájkovyj, IPA [ˈbajkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.