бак
бак nghĩa là thùng, bể, két.
Nghĩa của бак
Danh từ
- Thùng.
- Bể, két.
Biến cách của бак (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́к | ба́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ба́ка | ба́ков |
| Tặng cách кому? чему? | ба́ку | ба́кам |
| Đối cách кого? что? | ба́к | ба́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́ком | ба́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́ке | ба́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với бак
- Том проверил все мусорные баки. Tom kiểm tra tất cả thùng rác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5642002
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бак nghĩa là gì?
бак (danh từ) nghĩa là thùng, bể, két.
бак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бак (phiên âm Latinh bak, IPA [bak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.