байт
giống đựcbất động vật
bajt[bajt]
giọng máy của trình duyệt
байт nghĩa là bai, bai-tơ.
Nghĩa của байт
Danh từ
- Bai, bai-tơ.
Biến cách của байт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́йт | ба́йты |
| Sinh cách кого? чего? | ба́йта | ба́йтов |
| Tặng cách кому? чему? | ба́йту | ба́йтам |
| Đối cách кого? что? | ба́йт | ба́йты |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́йтом | ба́йтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́йте | ба́йтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với байт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
байт nghĩa là gì?
байт (danh từ) nghĩa là bai, bai-tơ.
байт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là байт (phiên âm Latinh bajt, IPA [bajt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.