бакале́я
Dấu sắc trên бакале́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бакале́я nghĩa là thực phẩm phụ, thực phẩm tạp hóa.
Nghĩa của бакале́я
Danh từ
- Thực phẩm phụ, thực phẩm tạp hóa.
Biến cách của бакале́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бакале́я | бакале́и |
| Sinh cách кого? чего? | бакале́и | бакале́й |
| Tặng cách кому? чему? | бакале́е | бакале́ям |
| Đối cách кого? что? | бакале́ю | бакале́и |
| Công cụ cách кем? чем? | бакале́ей | бакале́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | бакале́е | бакале́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бакалея nghĩa là gì?
бакалея (danh từ) nghĩa là thực phẩm phụ, thực phẩm tạp hóa.
бакалея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бакале́я (phiên âm Latinh bakaléja, IPA [bəkɐˈlʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.