ба́кен
giống đựcbất động vật
báken[ˈbakʲɪn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ба́кен chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ба́кен nghĩa là phao, phao tiêu.
Nghĩa của ба́кен
Danh từ
- Phao, phao tiêu.
- плаву́чий ба́кенphao nổi, phù tiêu
Biến cách của ба́кен (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́кен | ба́кены |
| Sinh cách кого? чего? | ба́кена | ба́кенов |
| Tặng cách кому? чему? | ба́кену | ба́кенам |
| Đối cách кого? что? | ба́кен | ба́кены |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́кеном | ба́кенами |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́кене | ба́кенах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бакен nghĩa là gì?
бакен (danh từ) nghĩa là phao, phao tiêu.
бакен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ба́кен (phiên âm Latinh báken, IPA [ˈbakʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.