ба́кенщик
Dấu sắc trên ба́кенщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ба́кенщик nghĩa là người coi phao tiêu.
Nghĩa của ба́кенщик
Danh từ
- Người coi phao tiêu.
Biến cách của ба́кенщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́кенщик | ба́кенщики |
| Sinh cách кого? чего? | ба́кенщика | ба́кенщиков |
| Tặng cách кому? чему? | ба́кенщику | ба́кенщикам |
| Đối cách кого? что? | ба́кенщика | ба́кенщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́кенщиком | ба́кенщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́кенщике | ба́кенщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бакенщик nghĩa là gì?
бакенщик (danh từ) nghĩa là người coi phao tiêu.
бакенщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ба́кенщик (phiên âm Latinh bákenščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.