бактери́йный
Dấu sắc trên бактери́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бактери́йный nghĩa là vi trùng.
Nghĩa của бактери́йный
Nghĩa lấy theo mục бактериальный.
Tính từ
- Thuộc về Vi khuẩn, vi trùng.
Biến cách của бактери́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бактери́йный | бактери́йное | бактери́йная | бактери́йные |
| Sinh cách | бактери́йного | бактери́йного | бактери́йной | бактери́йных |
| Tặng cách | бактери́йному | бактери́йному | бактери́йной | бактери́йным |
| Đối cách | бактери́йный | бактери́йное | бактери́йную | бактери́йные |
| Công cụ cách | бактери́йным | бактери́йным | бактери́йной | бактери́йными |
| Giới cách | бактери́йном | бактери́йном | бактери́йной | бактери́йных |
| Dạng ngắn | бактери́ен | бактери́йно | бактери́йна | бактери́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бактерийный nghĩa là gì?
бактерийный (tính từ) nghĩa là vi trùng.
бактерийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бактери́йный (phiên âm Latinh bakteríjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.