балала́йка
Dấu sắc trên балала́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
балала́йка nghĩa là đàn balalaica.
Nghĩa của балала́йка
Danh từ
- Đàn balalaica.
- бестру́нная балалайка(chửi) kẻ ba hoa, kẻ lắm mồm
Biến cách của балала́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | балала́йка | балала́йки |
| Sinh cách кого? чего? | балала́йки | балала́ек |
| Tặng cách кому? чему? | балала́йке | балала́йкам |
| Đối cách кого? что? | балала́йку | балала́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | балала́йкой | балала́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | балала́йке | балала́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
балалайка nghĩa là gì?
балалайка (danh từ) nghĩa là đàn balalaica.
балалайка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là балала́йка (phiên âm Latinh balalájka, IPA [bəɫɐˈɫajkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.